LƯU Ý

  • Cần xác định thêm số đo chân ngực để lựa chọn bra và bralette chính xác nhất
  • FLYFLUF không áp dụng chính sách đổi trả đối với sản phẩm đồ lót, vì vậy kính mong Quý khách cân nhắc kỹ trước khi mua hàng

 

THÔNG TIN CHUNG

  • Bra (áo lót có cúp ngực cố định) được phân kích thước theo số đo vòng lưng + chữ cái đo kích thước cúp ngực (8A, 8B… tới 16F, 16G).
  • Bralette (áo lót không gọng, cúp ngực free size) và Quần lót được phân kích thước theo chữ cái biểu thị độ lớn chung của sản phẩm (từ XS, S… tới XL).
  • TÓM TẮT (lưu ý: ngoài xem tóm tắt dưới đây bạn nên xem kỹ bảng hướng dẫn của hãng để xác định đúng kích thước)

SIZE CỦA BRALETTE
Size XS = vòng đỉnh ngực khoảng 80cm = vòng chân ngực 61-66cm (Chọn số đo lớn hơn)
Size S = vòng đỉnh ngực khoảng 85cm = vòng chân ngực 66-71cm (Chọn số đo lớn hơn)
Size M = vòng đỉnh ngực khoảng 90cm = vòng chân ngực 71-76cm (Chọn số đo lớn hơn)
Size L = vòng đỉnh ngực khoảng 95cm = vòng chân ngực 76-81cm (Chọn số đo lớn hơn)

SIZE CỦA QUẦN LÓT
Size XS = vòng mông khoảng 90cm = vòng eo khoảng 65 cm (Chọn số đo lớn hơn)
Size S = vòng mông khoảng 95cm = vòng eo khoảng 70 cm (Chọn số đo lớn hơn)
Size M = vòng mông khoảng 100cm = vòng eo khoảng 75 cm (Chọn số đo lớn hơn)
Size L = vòng mông khoảng 105cm = vòng eo khoảng 80 cm (Chọn số đo lớn hơn)

BẢNG XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CỦA BRA, BRALETTE, QUẦN LÓT, BẢNG CHUYỂN ĐỔI

(Xác định kích thước Bra và Bralette dựa trên số đo tính theo cm)

Kích thướcXS
8
S
10
M
12
L
14
XL
16
UNDERBUST61-6666-7171-7676-8181-86
A CUP75-7682-8487-8992-9497-99
B CUP79-8184-8689-9194-9699-101
C CUP81-8386-8891-9396-98101-103
D CUP88-9093-9598-100103-105
DD CUP90-9295-97100-102105-107
E CUP92-9497-99102-104107-109
F CUP99-101104-106109-111
G CUP101-103106-108111-113

(Xác định kích thước Quần lót dựa trên số đo tính theo cm)

SIZEWAIST
(EO)
HIP
(MÔNG)
XS 86590
S 107095
M 1275100
L 1480105
XL 1685110

(BẢNG CHUYỂN ĐỔI KÍCH THƯỚC BRA QUỐC TẾ)
Xem bảng đầy đủ tại https://www.brasnthings.com/size-guide/international-bra-size-conversion

AUS / NZUSAUK / INDIAEUROPE / CHINA / JAPAN/HONG KONG / KOREA
8A30A30A65A
8B30B30B65B
8C30C30C65C
8D30D30D65D
10A32A32A70A
10B32B32B70B
10C32C32C70C
10D32D32D70D
12A34A34A75A
12B34B34B75B
12C34C34C75C
12D34D34D75D
14A36A36A80A
14B36B36B80B
14C36C36C80C
14D36D36D80D
16B38B38B85B
16C38C38C85C
16D38D38D85D
18B40B40B90B
18C40C40C90C
18D40D40D90D
20B42B42B95B
20C42C42C95C
20D42D42D95D

 

 

(Bảng chuyển đổi kích thước Bra sang Bralette)

Cup sizeABCD
8XSXS
10XSXSSS
12SSMM
14MMLL
16LLLXL

Đóng danh mục
×

Cart